tinh trùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tế bào sinh dục đực: Một tế bào nhỏ, có khả năng di chuyển, được sản xuất bởi cơ quan sinh dục nam (tinh hoàn). Nhiệm vụ chính của nó là di chuyển đến và thụ tinh với trứng (noãn) của giống cái để tạo thành hợp tử, từ đó phát triển thành bào thai.
- Giao tử đực: Đây là tế bào đơn bội (chứa một nửa bộ nhiễm sắc thể), khi kết hợp với giao tử cái (trứng) sẽ tạo thành tế bào lưỡng bội, khởi đầu cho một cá thể mới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tinh trùng khỏe mạnh có hình dạng và khả năng di chuyển tốt.
- Quá trình thụ tinh xảy ra khi một tinh trùng xuyên qua được lớp màng ngoài của trứng.
- Số lượng và chất lượng tinh trùng có thể bị ảnh hưởng bởi lối sống và môi trường.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong y học và sinh học: Thuật ngữ này được dùng trong các ngữ cảnh học thuật như nghiên cứu sinh sản, điều trị vô sinh, hiếm muộn.
- Bác sĩ phân tích mẫu tinh dịch để đánh giá mật độ tinh trùng.
- Sự hình thành tinh trùng (quá trình sinh tinh) diễn ra liên tục ở nam giới sau tuổi dậy thì.
Biến thể và từ liên quan
- Tinh dịch (danh từ): Chất lỏng màu trắng đục chứa tinh trùng và các dịch từ tuyến tiền liệt, túi tinh, được phóng ra khi xuất tinh. là thành phần tế bào trong .
- Sinh tinh (danh từ): Quá trình sản xuất và phát triển tinh trùng trong tinh hoàn.
- Tinh trùng học (danh từ): Chuyên ngành nghiên cứu về tinh trùng.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Giao tử đực: Thuật ngữ sinh học chung chỉ tế bào sinh sản đực.
- Tinh tử (ít dùng): Cách gọi khác của tinh trùng.
Các cụm từ liên quan
- Chất lượng tinh trùng: Chỉ các đặc tính như hình thái, khả năng di động và sức sống của tinh trùng.
- Số lượng tinh trùng: Chỉ mật độ tinh trùng có trong một đơn vị thể tích tinh dịch.
- Tinh trùng yếu: Cụm từ dùng trong y học để chỉ tình trạng tinh trùng có khả năng di động kém.
Thành ngữ/Cách nói liên quan
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, y tế và giáo dục giới tính.
- Tế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.